Tiếng Trung Quốc chuyên ngành Y khó hơn việc học tiếng Trung giao tiếp thông thường, nhưng với sinh viên học ngành y có kiến thức y khoa thì sẽ dễ hiểu các tình huống trong y khoa để biết sử dụng thuật ngữ chuyên ngành y học chuẩn xác.
Tiếng Trung Quốc chuyên ngành Y khó hơn việc học tiếng Trung giao tiếp thông thường, nhưng với sinh viên học ngành y có kiến thức y khoa thì sẽ dễ hiểu các tình huống trong y khoa để biết sử dụng thuật ngữ chuyên ngành y học chuẩn xác.
Để học Trung Quốc chuyên ngành Y khoa thì người học nên học theo trình tự sau:
1. Xây nền tảng ngôn ngữ tiếng Trung Quốc cho bản thân từ việc học phát âm, thanh điệu, viết chữ Hán, ngữ pháp và giao tiếp cơ bản rồi sau này mới đến các tình huống giao tiếp chuyên ngành y.
2. Học theo chủ đề để dễ nhớ như: bộ phận cơ thể → triệu chứng → hỏi bệnh → khám, xét nghiệm → hướng dẫn và theo dõi.
3. Học thuật ngữ cùng câu thường sử dụng: thay vì chỉ nói 疼 — téng — đau, học thêm 哪里疼?— Nǎlǐ téng? — Đau ở đâu?
4. Luyện tình huống: Sinh viên đóng vai người bệnh, một sinh viên khác đóng vai Nhân viên y tế hỏi người bệnh. Cách học tình huống này giúp Bạn được sửa cả ngôn ngữ lẫn nội dung chuyên môn.
Nếu chưa biết tiếng Trung, thì bạn có thể đăng ký khoá học Cao đẳng ngành ngôn ngữ tiếng Trung Quốc tại Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn để được đài tạo bài bản chuyên sâu về tiếng Trung ngành y. Sau khi có kiến thức cơ bản về ngành ngôn ngữ tiếng Trung Quốc thì Bạn sẽ có khả năng tự đọc tài liệu khó hơn hoặc phiên dịch y khoa chuyên sâu hơn. Nếu bạn đang học tiếng Trung chuyên ngành y tế hoặc làm việc trong bệnh viện, hãy lưu ngay bộ từ vựng dưới đây nhé!
1. 医疗人员 – Nhân viên y tế
- 护士 — hùshi — y tá, điều dưỡng
- 护理人员 — hùlǐ rényuán — nhân viên điều dưỡng
- 护士长 — hùshizhǎng — điều dưỡng trưởng
- 医生 — yīshēng — bác sĩ
- 主治医生 — zhǔzhì yīshēng — bác sĩ điều trị
- 实习护士 — shíxí hùshi — điều dưỡng thực tập
- 护理专业 — hùlǐ zhuānyè — chuyên ngành điều dưỡng
- 护理工作 — hùlǐ gōngzuò — công việc điều dưỡng
- 医务人员 — yīwù rényuán — nhân viên y tế
- 急救人员 — jíjiù rényuán — nhân viên cấp cứu
2. 医院科室 – Các khoa, phòng trong bệnh viện
- 医院 — yīyuàn — bệnh viện
- 急诊科 — jízhěnkē — khoa cấp cứu
- 内科 — nèikē — khoa nội
- 外科 — wàikē — khoa ngoại
- 儿科 — érkē — khoa nhi
- 妇产科 — fùchǎnkē — khoa sản phụ khoa
- 骨科 — gǔkē — khoa xương khớp
- 眼科 — yǎnkē — khoa mắt
- 口腔科 — kǒuqiāngkē — khoa răng hàm mặt
- 皮肤科 — pífūkē — khoa da liễu
- 重症监护室 — zhòngzhèng jiānhùshì — phòng chăm sóc đặc biệt (ICU)
- 手术室 — shǒushùshì — phòng phẫu thuật
- 病房 — bìngfáng — phòng bệnh
- 药房 — yàofáng — nhà thuốc
3. 护理用品 – Dụng cụ điều dưỡng
- 体温计 — tǐwēnjì — nhiệt kế
- 血压计 — xuèyājì — máy đo huyết áp
- 听诊器 — tīngzhěnqì — ống nghe
- 注射器 — zhùshèqì — ống tiêm
- 针头 — zhēntóu — kim tiêm
- 输液器 — shūyèqì — bộ truyền dịch
- 输液架 — shūyèjià — giá treo dịch truyền
- 医用手套 — yīyòng shǒutào — găng tay y tế
- 口罩 — kǒuzhào — khẩu trang
- 纱布 — shābù — gạc y tế
- 绷带 — bēngdài — băng cuộn
- 创可贴 — chuàngkětiē — băng cá nhân
- 消毒液 — xiāodúyè — dung dịch sát khuẩn
- 担架 — dānjià — cáng cứu thương
- 轮椅 — lúnyǐ — xe lăn
4. 护理工作 – Các công việc điều dưỡng
- 测量体温 — cèliáng tǐwēn — đo thân nhiệt
- 测量血压 — cèliáng xuèyā — đo huyết áp
- 测量脉搏 — cèliáng màibó — đo mạch
- 测量血糖 — cèliáng xuètáng — đo đường huyết
- 打针 — dǎzhēn — tiêm
- 输液 — shūyè — truyền dịch
- 换药 — huànyào — thay thuốc, thay băng
- 包扎伤口 — bāozā shāngkǒu — băng bó vết thương
- 消毒 — xiāodú — khử trùng, sát khuẩn
- 伤口护理 — shāngkǒu hùlǐ — chăm sóc vết thương
- 病情观察 — bìngqíng guānchá — theo dõi tình trạng bệnh
- 记录病情 — jìlù bìngqíng — ghi chép tình trạng bệnh
- 协助医生 — xiézhù yīshēng — hỗ trợ bác sĩ
- 照顾病人 — zhàogù bìngrén — chăm sóc bệnh nhân
- 交接班 — jiāojiēbān — bàn giao ca trực
- 整理病房 — zhěnglǐ bìngfáng — sắp xếp phòng bệnh
5. 病人常见症状 – Các triệu chứng thường gặp
- 发烧 — fāshāo — sốt
- 咳嗽 — késou — ho
- 头痛 — tóutòng — đau đầu
- 头晕 — tóuyūn — chóng mặt
- 恶心 — ěxīn — buồn nôn
- 呕吐 — ǒutù — nôn
- 腹痛 — fùtòng — đau bụng
- 腹泻 — fùxiè — tiêu chảy
- 便秘 — biànmì — táo bón
- 呼吸困难 — hūxī kùnnan — khó thở
- 胸痛 — xiōngtòng — đau ngực
- 失眠 — shīmián — mất ngủ
- 乏力 — fálì — mệt mỏi, suy nhược
- 过敏 — guòmǐn — dị ứng
6. 医疗常用句子 – Mẫu câu giao tiếp trong bệnh viện
1. 请问您哪里不舒服?
Qǐng wèn nín nǎ lǐ bù shū fu?
Xin hỏi bạn cảm thấy khó chịu ở đâu?
2. 我先帮您测量一下体温。
Wǒ xiān bāng nín cè liáng yí xià tǐ wēn.
Tôi đo nhiệt độ cho bạn trước nhé.
3. 请把袖子卷起来,我帮您量血压。
Qǐng bǎ xiù zi juǎn qǐ lái, wǒ bāng nín liáng xuè yā.
Vui lòng xắn tay áo lên, tôi đo huyết áp cho bạn.
4. 您对什么药物过敏吗?
Nín duì shénme yàowù guòmǐn ma?
Bạn có dị ứng với loại thuốc nào không?
5. 请按时吃药,多休息。
Qǐng ànshí chī yào, duō xiūxi.
Vui lòng uống thuốc đúng giờ và nghỉ ngơi nhiều.
6. 如果感觉不舒服,请马上告诉我。
Rúguǒ gǎnjué bù shūfu, qǐng mǎshàng gàosu wǒ.
Nếu cảm thấy khó chịu, hãy báo cho tôi ngay.
7. 医生马上就过来。
Yī shēng mǎ shàng jiù guò lái.
Bác sĩ sẽ đến ngay.
7. Một số từ vựng quan trọng khi đi làm điều dưỡng
- 值班 — zhíbān — trực ca
- 夜班 — yèbān — ca đêm
- 白班 — báibān — ca ngày
- 加班 — jiābān — tăng ca
- 交班 — jiāobān — bàn giao ca
- 护理记录 — hù lǐ jì lù — hồ sơ ghi chép điều dưỡng
- 病历 — bìng lì — bệnh án
- 医嘱 — yī zhǔ — y lệnh
- 药物剂量 — yào wù jì liàng — liều lượng thuốc
- 用药时间 — yòng yào shí jiān — thời gian dùng thuốc
- 医疗安全 — yī liáo ān quán — an toàn y tế
- 院内感染 — yuàn nèi gǎn rǎn — nhiễm khuẩn bệnh viện