Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn thông báo về việc mức thu học phí các khóa đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp các ngành nghề khai giảng từ 02/01/2026 cho sinh viên như sau:
Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn thông báo về việc mức thu học phí các khóa đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp các ngành nghề khai giảng từ 02/01/2026 cho sinh viên như sau:
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo,
Căn cứ chương trình đào tạo trình độ cao đẳng các ngành: Y sỹ đa khoa, Y học cổ truyền, Dược, Điều dưỡng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Thú Y,
Căn cứ chương trình đào tạo trình độ trung cấp ngành Y học cổ truyền,
Ban giám hiệu Nhà trường thông báo mức thu học phí các khóa đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp các ngành nghề khai giảng từ 02/01/2025 như sau:
Mức thu học phí: Học phí nhà trường thu theo quy chế tín chỉ theo học kỳ.
Mức học phí = số lượng tín chỉ quy định trong kỳ thu x học phí 01 tín chỉ quy đổi
(Bảng thu học phí chi tiết kèm theo Phụ lục của thông báo này)
Tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục Quốc phòng và an ninh theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Luật Giáo dục Quốc phòng và an ninh; Thông tư liên tịch số 123/2015/TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH và Thông tư số 10/2018/TT- BLĐTBXH. Người học nộp học phí và lệ phí môn Giáo dục Quốc phòng và an ninh theo mức thu của đơn vị đào tạo và cấp chứng chỉ.
Tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục thể chất theo quy định tại Thông tư sô 12/2018/TT-BLĐTBXH. Người học nộp học phí và lệ phí môn Giáo dục thể chất theo mức thu của đơn vị dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học.
Các trường hợp người học đã trúng tuyển trước thời điểm thông báo này có hiệu lực khi nhập học mà giấy báo vẫn còn giá trị thì học phí thu học phí theo mức cũ.
Căn cứ vào quy định trần học phí được quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP và Nghị định 97/2023/NĐ-CP tương ứng với từng năm học, đặc điểm tính chất ngành học, yêu cầu phát triển ngành nghề đào tạo, hình thức đào tạo và điều kiện thực tiễn, Hiệu trưởng chủ động quy định mức thu học phí cụ thể đối với các chương trình đào tạo theo từng năm học và công bố công khai tới các đơn vị trong trường, sinh viên và học viên được biết.
Đề nghị Phòng Đào tạo, Phòng Tài chính kế toán và các đơn vị liên quan của Nhà trường triển khai và thực hiện nghiên túc thông báo này.
Thông báo này có hiệu lực từ ngày ký./.
| Nơi nhận: - HĐQT (để b/c), - Phòng Tài chính kế toán, - Phòng Đào tạo, - Lưu: VT. | HIỆU TRƯỞNG
Lê Trọng Phương |
PHỤ LỤC
(Mức thu học phí các khóa đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp các ngành nghề khai giảng từ 02/01/2026 Ban hành kèm thông báo số: 06/TB-DSG của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Dược Sài)
| Học phí Ngành nghề | Người học tốt nghiệp THPT hoặc tương đương | ||||||
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 5 | Lần 6 | Tổng | |
| Cao đẳng Y học cổ truyền | 9.800.000 | 14.000.000 | 14.700.000 | 15.000.000 | 16.000.000 | 16.800.000 | 86.300.000 |
| Cao đẳng Y sỹ đa khoa | 9.800.000 | 14.000.000 | 14.700.000 | 15.000.000 | 16.000.000 | 16.800.000 | 86.300.000 |
| Cao đẳng Dược | 9.000.000 | 12.500.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 13.750.000 | 13.750.000 | 74.500.000 |
| Cao đẳng Điều dưỡng | 9.000.000 | 12.500.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 13.750.000 | 13.750.000 | 74.500.000 |
| Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học | 9.000.000 | 12.500.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 13.750.000 | 13.750.000 | 74.500.000 |
| Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm y học | 9.000.000 | 12.500.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 13.750.000 | 13.750.000 | 74.500.000 |
| Cao đẳng Kỹ thuật phục hồi chức năng | 9.000.000 | 12.500.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 13.750.000 | 13.750.000 | 74.500.000 |
| Cao đẳng Kỹ thuật phục hình răng | 9.000.000 | 12.500.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 13.750.000 | 13.750.000 | 74.500.000 |
| Cao đẳng Thú Y | 7.000.000 | 8.000.000 | 9.000.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 53.000.000 |
| Trung cấp Y học cổ truyền | 7.500.000 | 8.000.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 34.500.000 | ||
Ghi chú: Học phí thu lần thứ nhất là khi thí sinh nhập học. Mức thu học phí theo tín chỉ quy đổi các ngành nghề như sau:
| Lưu ý: | Học phí nêu trên KHÔNG bao gồm môn Giáo dục Quốc Phòng và an ninh; môn Giáo dục thể chất; lệ phí Ôn thi học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp, phôi bằng, bảng điểm, lễ bế giảng. |
|
| 01 tín chỉ quy đổi được quy định là 15 giờ học. |
PHỤ LỤC
(Mức thu học phí các khóa đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp các ngành nghề khai giảng từ 02/01/2026 Ban hành kèm thông báo số: 06/TB-DSG của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn)
| Học phí Ngành nghề | Người học tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và có bằng bằng thứ nhất trung cấp cùng nhóm ngành nghề, cao đẳng, đại học trở lên. | ||||
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Tổng | |
| Cao đẳng Y học cổ truyền | 12.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 51.000.000 |
| Cao đẳng Y sỹ đa khoa | 12.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 51.000.000 |
| Cao đẳng Dược | 9.000.000 | 11.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 46.250.000 |
| Cao đẳng Điều dưỡng | 9.000.000 | 11.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 46.250.000 |
| Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học | 9.000.000 | 11.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 46.250.000 |
| Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm y học | 9.000.000 | 11.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 46.250.000 |
| Cao đẳng Kỹ thuật phục hồi chức năng | 9.000.000 | 11.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 46.250.000 |
| Cao đẳng Kỹ thuật phục hình răng | 9.000.000 | 11.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 46.250.000 |
| Cao đẳng Thú Y | 7.000.000 | 8.000.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 34.000.000 |
| Cao đẳng Y học cổ truyền | 12.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 12.750.000 | 51.000.000 |
| Trung cấp Y học cổ truyền | 7.500.000 | 8.000.000 | 9.000.000 | 24.500.000 | |
Ghi chú: Học phí thu lần thứ nhất là khi thí sinh nhập học. Mức thu học phí theo tín chỉ quy đổi các ngành nghề như sau:
| Lưu ý: | Học phí nêu trên KHÔNG bao gồm môn Giáo dục Quốc Phòng và an ninh; môn Giáo dục thể chất; lệ phí Ôn thi học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp, phôi bằng, bảng điểm, lễ bế giảng. |
|
| 01 tín chỉ quy đổi được quy định là 15 giờ học. Ngành Trung cấp Y học cổ truyền thí sinh có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên (Không phân biệt ngành, nghề) áp dụng mức thu học phí như trên. |
PHỤ LỤC
(Mức thu học phí các khóa đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp các ngành nghề khai giảng từ 02/01/2026 Ban hành kèm thông báo số: 06/TB-DSG của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Dược Sài )
| Học phí Ngành nghề | Người học tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và có bằng bằng thứ nhất trung cấp cùng ngành nghề. | ||||
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Tổng | |
| Cao đẳng Y học cổ truyền | 8.000.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 11.000.000 | 38.000.000 |
| Cao đẳng Y sỹ đa khoa | 8.000.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 11.000.000 | 38.000.000 |
| Cao đẳng Dược | 7.000.000 | 8.000.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 34.000.000 |
| Cao đẳng Điều dưỡng | 7.000.000 | 8.000.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 34.000.000 |
| Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học | 7.000.000 | 8.000.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 34.000.000 |
| Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7.000.000 | 8.000.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 34.000.000 |
| Cao đẳng Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7.000.000 | 8.000.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 34.000.000 |
| Cao đẳng Thú Y | 4.950.000 | 5.950.000 | 6.950.000 | 6.950.000 | 24.800.000 |
Ghi chú: Học phí thu lần thứ nhất là khi thí sinh nhập học. Mức thu học phí theo tín chỉ quy đổi các ngành nghề như sau:
Cao đẳng Y học cổ truyền: 400.000 VNĐ/01 tín chỉ quy đổi.
Cao đẳng Y sỹ đa khoa: 400.000 VNĐ/01 tín chỉ quy đổi.
Cao đẳng Dược: 350.000 VNĐ/01 tín chỉ quy đổi.
Cao đẳng Điều dưỡng: 350.000 VNĐ/01 tín chỉ quy đổi.
Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học: 350.000 VNĐ/01 tín chỉ quy đổi.
Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm y học: 350.000 VNĐ/01 tín chỉ quy đổi.
Cao đẳng Kỹ thuật phục hồi chức năng: 350.000 VNĐ/01 tín chỉ quy đổi.
Cao đẳng Thú Y: 200.000 VNĐ/01 tín chỉ quy đổi.
Trung cấp Y học cổ truyền: 350.000 VNĐ/01 tín chỉ quy đổi.
| Học phí nêu trên KHÔNG bao gồm môn Giáo dục Quốc Phòng và an ninh; môn Giáo dục thể chất; lệ phí Ôn thi học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp, phôi bằng, bảng điểm, lễ bế giảng. | ||
|
| 01 tín chỉ quy đổi được quy định là 15 giờ học. | ||
|
|
| ||